Diễn đàn Trường Hoa Văn Thương Mại Thành Phố Diễn đàn Trường Hoa Văn Thương Mại Thành Phố
Nơi giao lưu học hỏi tiếng Hoa dành cho các học viên Trường Hoa Văn Thương Mại Thành Phố
 
 Trợ giúpTrợ giúp   Tìm kiếmTìm kiếm   Thành viênThành viên   NhómNhóm   Đăng kýĐăng ký 
 Cá nhânCá nhân   Tin nhắn riêngTin nhắn riêng   Đăng NhậpĐăng Nhập 

七夕夜-情人节(2009年 8 月)

 
Gửi bài mới   Trả lời chủ đề này    Diễn đàn Trường Hoa Văn Thương Mại Thành Phố -> Tài liệu tham khảo - 参考资料
Xem chủ đề cũ hơn :: Xem chủ đề mới hơn  
Tác giả Thông điệp
pavia
Quản Trị Cao Cấp
Quản Trị Cao Cấp


Ngày tham gia: 23 2 2008
Số bài: 140

Bài gửiGửi: Thứ Năm 24 12, 2009 4:10 am    Tiêu đề: 七夕夜-情人节(2009年 8 月) Trả lời với trích dẫn nội dung bài viết này

牛郎织女_Ngưu Lang và Chức Nữ

据说很久以前,天上的牵牛星和织女星深深地相爱着,织女是王母娘娘的孙女,王母娘娘却坚决反对这门婚事,硬要将他们拆散。
牵牛星为了追求幸福美满的婚姻,据理力争,王母娘娘大怒,当即将他逐出天界。
牵牛星来到人间,落生在一个农民家中,后来父母下世,他便跟着哥嫂度日,每天给哥哥放牛,所以被人们称为牛郎,刁钻的嫂子怕牛郎拖累了他们,硬逼着丈夫与牛郎分家,老实的哥哥只得依从妻子的命令,分给牛郎三亩靠山地和一头老牛。
牛郎每日辛勤劳动,虽不愁衣食,但每当想起心爱的织女,总是唉声叹气。一天老牛忽然开口说了话:“明日众仙女要去碧莲池洗浴,你把那件红色的仙衣藏起来,穿红衣的织女必来人间与你成婚”,牛郎一听大喜。
次日牛郎来到碧莲池,果然见到众仙女在水中嬉戏,其中一个姑娘愁眉紧锁,正是他日思夜想的织女。
牛郎又惊又喜,忙上前把织女的红衣白素裙紧紧抱在怀中。众仙女吓得忙跳上岸,穿衣飞升而去。织女没有衣裙,羞得站在荷花间,答应了牛郎到人间成婚的请求。
织女跟随牛郎来到人间,有老牛做媒证,终于与牛郎结为夫妻。
从此,牛郎在田间耕种,织女在家中织布。他们恩恩爱爱,过着丰衣足食的生活。
天上才一日,人间已数年。牛郎织女先后生育了一男一女。劳动间隙他们携儿带女在树下玩耍,共享天伦之乐。
忽一日,王母娘娘闻得织女已到下界与牛郎成婚。心中大怒,即刻派金甲二神到人间将她捉拿归天。此时牛郎正好不在家,这可急坏了织女星。
金甲二神道:“大胆织女星,你违犯了天规,王母命你逮回天庭”
织女哀求:“我与牛郎已结为夫妻,我不能跟你们回去”
金甲二神又道:“你竟敢抗拒王母娘娘的命令,走……”
金甲二神不顾两个孩子的啼哭,硬是拉走了织女。
牛郎回家得知妻子已被金甲二神捉走,怒不可遏,忙用担子挑上儿女追赶,他一边追一边喊:“织女,织女,我来救你”
牛郎一直追到南天门,眼看就要追上了。这时,王母从发上拔下神簪,挥手一划,只见一条天河横在牛郎和织女之间。
从此,滔滔的天河将一家骨肉分在两边,使他们始终不能相聚。
牛郎织女的爱情感动了世间万物,为使牛郎和织女能再次相会,七夕之夜是农历七月初七,成千上万只喜鹊飞来,在天河上搭起一座“鹊桥”
牛郎与织女通过“鹊桥”终于再次相会。从此每年农历七月初七这天的晚上,便是牛郎织女全家团聚的时候,这个美丽的爱情故事一直流传至今。



小词典
1. 据说 jùshuō nghe nói
2. 牵牛星 qiān niú xīng Sao Khiên Ngưu
3. 织女星 zhī nǚ xīng Sao Chức Nữ
4. 深深 shēn shēn sâu đậm, sâu sắc
5. 相爱 xiāng ài yêu nhau
6. 王母娘娘wángmǔniángniáng Vương mẫu nương nương
7. 孙女 sūn nǚ cháu gái, cháu ngoại
8. 坚决 jiān jué kiên quyết
9. 反对 fǎn duì phản đối
10. 婚事 hūn shì chuyện hôn nhân
11. 拆散 chāi sǎn phá tan nát
12. 追求 zhuī qiú theo đuổi
13. 幸福美满 xìng fú méi mǎn hạnh phúc mỹ mãn
14. 婚姻 hūn yīn hôn nhân
15. 据理力争 jù lǐ lì zhēng đấu tranh theo lý lẽ
16. 大怒 dà nù tức giận
17. 逐出 zhú chū trục xuất
18. 后来 hòu lái sau đó
19. 下世 xià shì từ trần
20. 哥嫂 gē sǎo anh trai, chị dâu
21. 度日 dù rì qua ngày
22. 放牛 fàng niú chăn bò, trâu
23. 被 bèi bị , được
24. 称为 chēng wéi gọi là
25. 刁钻 diāo zuān xảo quyệt
26. 拖累 tuō lěi liên lụy, làm trở ngại, vướng víu
27. 硬逼 yìng bī kiên quyết ép buột
28. 分家 fēn jiā chia gia tài
29. 老实 lǎo shi thành thật
30. 依从 yī cóng nghe theo lời
31. 命令 mìng lìng mệnh lệnh
32. 亩 mǔ mẫu (đất)
33. 靠山 kào shān sát vách núi
34. 一头老牛 yì tóu lǎo niú một con trâu
35. 辛勤劳动 xīn qín láo dòng cần cù lao động
36. 不愁 bù chóu không lo lắng, không phiền muộn
37. 衣食 yī shí cái ăn cái mặc
38. 心爱 xīn ài yêu dấu
39. 总是 zǒng shì luôn là
40. 唉声叹气 āi shēng tàn qì thở ngắn than dài
41. 忽然 hū rán bỗng nhiên
42. 众仙女 zhòng xiān nǚ những nàng tiên
43. 碧莲池 bì lián chí Hồ Bích Liên
44. 洗浴 xǐ yù đi tắm
45. 仙衣 xiān yī áo tiên
46. 藏起来 cáng qǐ lái giấu đi
47. 必 bì tất sẽ
48. 成婚 chéng hūn thành hôn
49. 次日 cì rì hôm sau
50. 果然 guǒ rán quả nhiên
51. 嬉戏 xī xì nô đùa, đùa giỡn
52. 其中 qí zhōng trong đó
53. 姑娘 gū niang cô gái, cô nương
54. 愁眉紧锁 chóu méi jǐn suǒ vẻ mặt buồn rầu
55. 日思夜想 rì sī yè xiǎng ngày đêm thương nhớ
56. 又惊又喜 yòujīngyòuxǐ vừa mừng vừa kinh ngạc
57. 红衣白素裙 hóng yī bái sù qún áo đỏ, váy trắng
58. 紧紧 jǐn jǐn chặt
59. 抱在怀中 bào zài huái zhōng ôm vào lòng
60. 吓得忙跳上岸 xià dé máng tiào shàng àn khiếp sợ nhảy lên bờ
61. 飞升 fēi shēng bay lên
62. 羞 xiū xấu hổ, ngượng
63. 答应 dā yìng nhận lời
64. 跟随 gēn suí (đi) theo
65. 做媒证 zuò méi zhèng làm chứng mai mối
66. 终于 zhōng yú rốt cuộc
67. 结为夫妻 jié wéi fū qī kết thành vợ chồng
68. 耕种 gēng zhòng cày ruộng
69. 织布 zhī bù dệt vải
70. 丰衣足食 fēng yī zú shí đủ ăn đủ mặc
71. 数年 shù nián vài năm
72. 生育 shēng yù sinh (con)
73. 间隙 jiàn xì thời gian rãnh rỗi
74. 携儿带女 xié ér dài nǚ dẫn con cái
75. 玩耍 wán shuǎ chơi đùa
76. 共享天伦之乐 gòng xiǎng tiān lún zhī lè cùng hưởng hạnh phúc trời cho
77. 派 pài cử, phái
78. 金甲二神 jīn jiǎ èr shén Kim Giáp Nhị Thần
79. 捉拿归天 zhuō ná guī tiān bắt về trời
80. 违犯 wéi fàn vi phạm
81. 天规 tiān guī thiên quy
82. 抗拒 kàng jù kháng cự
83. 啼哭 tí kū khóc lóc
84. 捉走 zhuō zǒu bắt đi
85. 怒不可遏 nù bù kě è Giận không nén được
86. 担子 dàn zi gánh
87. 追赶 zhuī gǎn truy đuổi
88. 救 jiù cứu
89. 拔下神簪 bá xià shén zān rút trâm thần ra
90. 挥手 huī shǒu huơ tay, vẫy tay
91. 天河 tiān hé thiên hà
92. 横 héng (vắt) ngang
93. 从此 cóng cǐ từ đó
94. 滔滔 tāo tāo tràn ngập
95. 骨肉 gǔ ròu cốt nhục
96. 始终 shǐ zhōng từ đầu đến cuối
97. 相聚 xiāng jù đoàn tụ, gặp nhau
98. 感动 gǎn dòng (làm) cảm động
99. 世间万物 shì jiān wàn wù vạn vật trên thế gian
100. 成千上万 chéng qiān shàng wàn hàng trăm hàng ngàn
101. 喜鹊 xǐ què chim hỷ tước
102. 搭起 dā qǐ bắt ngang
103. 团聚 tuán jù đoàn tụ
104. 故事 gù shi câu chuyện
105. 一直 yì zhí mãi (đến)
106. 流传 liú chuán lưu truyền
107. 至今 zhì jīn đến nay
Về Đầu Trang
Xem hồ sơ thành viên Gửi tin nhắn
Trình bày bài viết theo thời gian:   
Gửi bài mới   Trả lời chủ đề này    Diễn đàn Trường Hoa Văn Thương Mại Thành Phố -> Tài liệu tham khảo - 参考资料 Thời gian được tính theo giờ GMT
Trang 1 trong tổng số 1 trang

 
Chuyển đến 
Bạn không có quyền gửi bài viết
Bạn không có quyền trả lời bài viết
Bạn không có quyền sửa chữa bài viết của bạn
Bạn không có quyền xóa bài viết của bạn
Bạn không có quyền tham gia bầu chọn


Powered by phpBB © 2001, 2005 phpBB Group